dây dợ

dây dợ

Người thợ sắp xếp các loại dây dợ gọn gàng trong kho.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây nói chung, các loại dây: Từ dùng để chỉ chung các loại dây, thừng, sợi dài mảnh, thường làm bằng vật liệu như gai, đay, nylon, kim loại, dùng để buộc, cột, treo hoặc kéo.
    • Hệ thống dây, mạng lưới dây: Chỉ một tập hợp nhiều sợi dây tạo thành một hệ thống hoặc mạng lưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kho chứa đầy đủ các loại dây dợ như dây thừng, dây điện, dây kẽm. (Kho chứa đầy đủ các loại dây như dây thừng, dây điện, dây kẽm.)
    • Công việc lắp đặt máy móc phải tính toán đến hệ thống dây dợ bên trong. (Công việc lắp đặt máy móc phải tính toán đến hệ thống dây bên trong.)
    • Anh ấy thu gom tất cả dây dợ trong nhà để tái chế. (Anh ấy thu gom tất cả dây trong nhà để tái chế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chỉ sự rườm rà, phức tạp không cần thiết: Trong văn nói, "dây dợ" đôi khi được dùng với nghĩa bóng để chỉ những thủ tục, quy định hoặc vấn đề rắc rối, làm cho sự việc thêm phức tạp.
    • Dự án bị chậm trễ dây dợ hành chính quá nhiều. (Dự án bị chậm trễ thủ tục hành chính rườm rà quá nhiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây (danh từ): Chỉ một sợi dây cụ thể.
    • Một sợi dây thừng. (Một sợi dây thừng.)
  • Dây nhợ (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ các loại dây nói chung.
  • Giây rễ (thành ngữ): Chỉ những mối quan hệ rắc rối, phức tạp, không dễ dàng gỡ bỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Dây nhợ: Dây nói chung.
  • Dây thừng, dây chão: Các loại dây to, chắc.
  • Dây léo, dây néo: Dây dùng để căng, néo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bòn dây dợ: Thu thập, nhặt nhạnh các loại dây vụn, dây thừa.
    • Ông cụ thường đi bòn dây dợcác bãi phế liệu. (Ông cụ thường đi nhặt các loại dây thừacác bãi phế liệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Giằng co như dây dợ: Chỉ sự tranh chấp, kéo qua kéo lại dai dẳng phức tạp, giống như đám dây rối.
    • Hai bên giằng co như dây dợ mãi không đi đến thỏa thuận. (Hai bên tranh chấp dai dẳng mãi không đi đến thỏa thuận.)

Từ chứa "dây dợ"